sản phẩm dịch vụ

thông tin liên hệ
MR PHONG
Trưởng Phòng KD - 0906408866

MS LOAN
Phó Phòng KD - 0949871909

Ms HUYỀN
Kinh Doanh - 0907325068

MS DUNG
NVKD - 0979059002

MR QUANG
NVKD - 0943036201

Chia sẻ lên:
EDTA - Fe

EDTA - Fe

Mô tả chi tiết
  • Công thức : C10H12N2O8FeNa.3H2O
  • Xuất xứ : India
  • Quy cách :25 Kg
  •  

    Giới thiệu về EDTA Sắt (EDTA Ferric) :

     

    EDTA Sắt, EDTA Fe hay EDTA Ferric, đây là một chelate sắt (cấu trúc vòng để kìm kẹp, giữ các ion khoáng cần thiết trong công thức)  một phứt chất được tạo từ ion Fe và EDTA theo phương trình:

     

    2H4EDTA + Fe2(SO4)3 + Na2SO4 + 4Ba(OH)2.8H2O à 2FeNaEDTA +4BaSO4 + 16H2O

     

    Công thức hóa học của EDTA Fe : C10H12N2O8FeNa.3H2O, có phân tử khối là 421 gam/mol.

     

    Bột EDTA Sắt (EDTA Ferric) tồn tại ở trạng thái rắn, mịn, có màu vàng nâu nhạt và đặc tính tan tốt trong nước. Tuy nhiên đây là một nguyên tố vi lượng cũng như là một khoáng được cây hấp thụ dễ dàng và hoàn toàn nên vấn đề gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm đất không đáng để lo ngại.

     

    Ứng dụng của hóa chất EDTA Sắt (EDTA Ferric) :

     

    EDTA Sắt (EDTA Fe) được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực trồng trọt cây ăn quả và rau củ nhằm cung cấp Fe cho cây. Khi cây thiếu Fe làm cây kém phát triển vì sắt là một khoáng có lợi cho diệp lục, sự tồn tại của sắt trong cây giúp diệp lục được tạo thành và tồn tạo liên tục trong lá hỗ trợ cho quá trình quang hợp được thực hiện liên tục, quá trình trao đổi chất trong cây không được gián đoạn giúp cây phát triển tốt.

     

    Việc bổ sung tốt lượng sắt cho cây giúp các enzym đặc hiệu trong cây tồn tại và hoạt động hiệu quả, việc tổng hợp protein được thực hiện hiệu quả giúp đảm bảo chất lượng cây trồng.

     

    Sắt (Fe) tồn tại rất nhiều trong đất nhưng để cây hấp thụ thì là một vấn đề không dễ, vì thế EDTA Fe là một nguồn cung cấp Fe dễ dàng và trực tiếp cho cây qua hình thức pha nước  tưới bón gốc hoặc tưới trực tiếp lên lá.

 

Xem thêm các sản phẩm liên quan
EDTA - Cu
EDTA - Cu
EDTA - Fe
EDTA - Fe
EDTA - Mn
EDTA - Mn
EDTA - Zn
EDTA - Zn
Ca(NO3)2
Ca(NO3)2
CuSO4.5H2O
CuSO4.5H2O
Acid Fulvic
Acid Fulvic
GA3
GA3
H3PO3
H3PO3
K2SO4 - Bỉ
K2SO4 - Bỉ
K2SO4 - Korea
K2SO4 - Korea
Phân đạm SA (trắng tinh thể)
Phân đạm SA (trắng tinh thể)
Đạm URE
Đạm URE
K2SO4, Kali Sulfat
K2SO4, Kali Sulfat
Dolomit
Dolomit
Vôi - CaO
Vôi - CaO
K2CO3
K2CO3
KNO3 - CHINA
KNO3 - CHINA
KNO3 - JORDAN
KNO3 - JORDAN
Borax - USA
Borax - USA
CHLORINE- China
CHLORINE- China
Clorine HI-CHLON - Nippon
Clorine HI-CHLON - Nippon
H2O2 - KOREA
H2O2 - KOREA
ACID NITRIC - HNO3
ACID NITRIC - HNO3
KMNO4 THUỐC TÍM POTASSIUM PERMANGANATE
KMNO4 THUỐC TÍM POTASSIUM PERMANGANATE
Na2S
Na2S
Na2SO4 - China
Na2SO4 - China
NaCl
NaCl
PAC - China
PAC - China
S - Korea
S - Korea
SODA - China
SODA - China
Soda - Chu Lai
Soda - Chu Lai
CuSO4
CuSO4
Sodium Gluconat
Sodium Gluconat
Sodium Lignosulphonate
Sodium Lignosulphonate