sản phẩm dịch vụ

thông tin liên hệ
MR PHONG
Trưởng Phòng KD - 0906408866

MS LOAN
Phó Phòng KD - 0949871909

Ms HUYỀN
Kinh Doanh - 0907325068

MS DUNG
NVKD - 0979059002

MR QUANG
NVKD - 0943036201

Chia sẻ lên:
CuSO4

CuSO4

Mô tả chi tiết

ông thức:CuSO4.5H2O

Hàm lượng: 25% Cu min

Tên gọi khác: Sunphat đồng Copper sulfate Cupric sulfate Blue vitriol Bluestone Chalcanthite

Đóng gói: 25kg/bao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

ỨNG DỤNG

CuSO4 được sử dụng trong nông nghiệp như là một thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ...

Dùng làm chất tổng hợp hữu cơ, chất phân tích trong phòng thí nghiệm...

 

Xem thêm các sản phẩm liên quan
EDTA - Cu
EDTA - Cu
EDTA - Fe
EDTA - Fe
EDTA - Mn
EDTA - Mn
EDTA - Zn
EDTA - Zn
Ca(NO3)2
Ca(NO3)2
CuSO4.5H2O
CuSO4.5H2O
Acid Fulvic
Acid Fulvic
GA3
GA3
H3PO3
H3PO3
K2SO4 - Bỉ
K2SO4 - Bỉ
K2SO4 - Korea
K2SO4 - Korea
Borax - USA
Borax - USA
CHLORINE- China
CHLORINE- China
Clorine HI-CHLON - Nippon
Clorine HI-CHLON - Nippon
H2O2 - KOREA
H2O2 - KOREA
ACID NITRIC - HNO3
ACID NITRIC - HNO3
KMNO4 THUỐC TÍM POTASSIUM PERMANGANATE
KMNO4 THUỐC TÍM POTASSIUM PERMANGANATE
Na2S
Na2S
Na2SO4 - China
Na2SO4 - China
NaCl
NaCl
PAC - China
PAC - China
S - Korea
S - Korea
SODA - China
SODA - China
Soda - Chu Lai
Soda - Chu Lai
K2SO4, Kali Sulfat
K2SO4, Kali Sulfat
Dolomit
Dolomit
Vôi - CaO
Vôi - CaO
K2CO3
K2CO3
KNO3 - CHINA
KNO3 - CHINA
KNO3 - JORDAN
KNO3 - JORDAN
CuSO4
CuSO4
Sodium Gluconat
Sodium Gluconat
Sodium Lignosulphonate
Sodium Lignosulphonate
Phân đạm SA (trắng tinh thể)
Phân đạm SA (trắng tinh thể)
Đạm URE
Đạm URE