sản phẩm dịch vụ

thông tin liên hệ
MR PHONG
Trưởng Phòng KD - 0906408866

MS LOAN
Kinh Doanh - 0949871909

MR THÀNH
Kinh Doanh - 0984372419

MR VINH
Kinh Doanh - 0971182540

Chia sẻ lên:
S - Korea

S - Korea

Mô tả chi tiết

 Sơ lược về hóa chất lưu huỳnh S :

- Hóa chất lưu huỳnh sulfur có nguyên tố hóa học nhóm VI, chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn hóa học

( Sulfur), S. Nguyên tố hoá học nhóm VI A, chu kì 3 bảng tuần hoàn các nguyên tố số thứ tự 16 nguyên tử khối 32,06. Tinh thể rắn, bền có hai dạng thù hình: 1) S trực thoi màu vàng, tnc = 112,8oC, khối lượng riêng 2,07 g/cm3. 2) S đơn nghiêng màu vàng nhạt, tnc = 119,3oC, khối lượng riêng 1,96 g/cm3. Không tan trong nước, rất ít tan trong etanol và ete tan nhiều trong dầu hoả, benzen, nhất là trong cacbon đisunfua. Tương đối hoạt động hoá học khi đun nóng, S tương tác với hầu hết nguyên tố trừ khí trơ, nitơ, iot, vàng và platin. S cháy trong không khí tạo nên SO2 cho ngọn lửa màu lam nhạt. Là nguyên tố rất phổ biến, chiếm khoảng 0,05% khối lượng vỏ Trái Đất. Trong thiên nhiên, tồn tại ở dạng tự do hoặc hợp chất sunfua, sunfat. Được khai thác chủ yếu từ mỏ S hoặc oxi hoá hiđro sunfua từ khí than cốc, dầu mỏ, khí thiên nhiên bằng oxi không khí. Gần 50% sản lượng S trên thế giới được dùng điều chế axit sunfuric và để lưu hoá cao su 25% dùng để sản xuất sunfit (cho công nghiệp giấy). Ngoài ra, S còn được dùng để chế thuốc trừ sâu cho nông nghiệp, tổng hợp thuốc nhuộm, công nghiệp diêm, v.v...

Xem thêm các sản phẩm liên quan
EDTA - Fe
EDTA - Fe
EDTA - Mn
EDTA - Mn
EDTA - Zn
EDTA - Zn
Ca(NO3)2
Ca(NO3)2
CuSO4.5H2O
CuSO4.5H2O
Acid Fulvic
Acid Fulvic
GA3
GA3
H3PO3
H3PO3
K2SO4 - Bỉ
K2SO4 - Bỉ
K2SO4 - Korea
K2SO4 - Korea
EDTA - Cu
EDTA - Cu
Phân đạm SA (trắng tinh thể)
Phân đạm SA (trắng tinh thể)
Đạm URE
Đạm URE
Dolomit
Dolomit
Vôi - CaO
Vôi - CaO
Borax - USA
Borax - USA
CHLORINE- China
CHLORINE- China
Clorine HI-CHLON - Nippon
Clorine HI-CHLON - Nippon
H2O2 - KOREA
H2O2 - KOREA
ACID NITRIC - HNO3
ACID NITRIC - HNO3
KMNO4 THUỐC TÍM POTASSIUM PERMANGANATE
KMNO4 THUỐC TÍM POTASSIUM PERMANGANATE
Na2S
Na2S
Na2SO4 - China
Na2SO4 - China
NaCl
NaCl
PAC - China
PAC - China
S - Korea
S - Korea
SODA - China
SODA - China
Soda - Chu Lai
Soda - Chu Lai
Sodium Gluconat
Sodium Gluconat
K2SO4, Kali Sulfat
K2SO4, Kali Sulfat
K2CO3
K2CO3
KNO3 - CHINA
KNO3 - CHINA
KNO3 - JORDAN
KNO3 - JORDAN
CuSO4
CuSO4
Sodium Lignosulphonate
Sodium Lignosulphonate