sản phẩm dịch vụ

thông tin liên hệ
MR PHONG
Trưởng Phòng KD
0906408866 - 0835590886

MR QUANG
Kinh Doanh - 01236 556699

Chia sẻ lên:
Diethylene Glycol (DEG)

Diethylene Glycol (DEG)

Mô tả chi tiết

Diethylene Glycol (DEG) là hợp chất hữu cơ với công thức cấu tạo (HOCH2CH2)2O, dạng lỏng, không màu, , độc, ưa nước, có mùi ngọt, tan trong nước, rượu, ether, acetone. DEG được sử dụng rộng rãi làm dung môi. Ứng dụng của nó trong các sản phẩm tiêu dùng đưa đến nhiều trường hợp ngộ độc kể từ đầu thế kỷ 20.

 

1. Tính chất:

   

- Số Cas:111-46-6

- Công thức phân tử: C4H10O3

- Khối lượng phân tử: 106.12 g/mol

- Ngoại quan: Chất lỏng không màu

- Mùi: Ngọt

- Tỉ trọng: 1.118 g/cm3

- Nhiệt độ đông đặc:-10.45oC

- Nhiệt độ sôi: 244 - 245oC

- Tính tan trong nước: tan hoàn toàn

- Áp suất hơi: < 0.01 kPa

- Độ nhớt:35.7 cP

 

2. Sản xuất:

 

DEG được sản xuất bằng cách thủy phân một phần ethylene oxide. Tùy thuộc vào điều kiện mà số lượng DEG và các glycol liên quan khác sẽ được sản xuất.

 

Các sản phẩn đi kèm trong quá trình sản xuất DEG gồm ethylene glycol (MEG) và triethylene glycol (TEG). Trong sản xuất công nghiệp người ta thường tìm cách để tối đa sản lượng MEG do có ứng dụng rộng rãi nhất. 

 

3. Ứng dụng

 

- DEG được sử dụng trong việc sản xuất nhựa polyester bất bão hòa, polyurethane, và chất hóa dẻo.

- Dùng trong tổng hợp hữu cơ như tổng hợp morpholine và 1,4-dioxane

- Làm dung môi pha nhựa, thuốc nhuộm, dầu, và các hợp chất hữu cơ khác

- Chất giữ ẩm cho thuốc lá, mực in, keo dán.

- Là một thành phần trong dầu phanh, dầu nhờn, nhiên liệu sưởi ẩm, nấu ăn.

- Trong các sản phẩm chăm sóc con người (như kem bôi da, dầu thơm, chất khử mùi) người ta thường dùng các dẫn xuất ether của DEG.

- Dùng để làm mát, chống đông

Xem thêm các sản phẩm liên quan
BUTYL ACETATE
BUTYL ACETATE
BUTYL CARBITOL
BUTYL CARBITOL
BUTYL CELLOSOLVE
BUTYL CELLOSOLVE
ACETONE
ACETONE
Diethylene Glycol (DEG)
Diethylene Glycol (DEG)
Dung môi Ethyl acetate (EA)
Dung môi Ethyl acetate (EA)
MEG - Monoethylene Glycol
MEG - Monoethylene Glycol
METHANOL
METHANOL
TOLUEN
TOLUEN
XYLENE
XYLENE
Toluene Diisocyanate T-80
Toluene Diisocyanate T-80